AA2741

AA2741 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 814 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 43354▲ 63,6%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 849––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)264286▲ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%73,3%▼ 5,7%
Tháng 234,6%85,2%▲ 146,1%
Tháng 365,5%77,4%▲ 18,2%
Tháng 463,6%75,9%▲ 19,3%
Tháng 572,4%76,5%▲ 5,6%
Tháng 673,2%80,0%▲ 9,3%
Tháng 777,1%73,8%▼ 4,3%
Tháng 875,5%––
Tháng 963,3%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1277,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,3%77,4%▲ 16,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 808
  • Bị huỷ 0,7% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SAV206 78,1%
  2. CLT–BDL95 75,8%
  3. LAS–ORD86 59,3%
  4. BDL–CLT81 70,0%
  5. JFK–STT72 84,7%
  6. SEA–ORD44 65,9%
  7. ORD–SEA44 79,6%
  8. CLT–STT37 77,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
10 trong 10
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 344 17,0 phút 78,1% 206
CLT BDL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Bradley 1.035 16,9 phút 75,8% 95
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 24,8 phút 59,3% 86
BDL CLT Sân bay quốc tế Bradley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.035 22,8 phút 70,0% 81
JFK STT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay Cyril E. King 2.619 12,8 phút 84,7% 72
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 30,3 phút 65,9% 44
ORD SEA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.762 9,7 phút 79,6% 44
CLT STT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Cyril E. King 2.449 19,1 phút 77,1% 37
CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.503 16,4 phút 70,0% 31
STT JFK Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.619 34,1 phút 63,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 50 50 82,0% 0
tháng 12/2024 32 31 74,2% 1
tháng 1/2025 27 27 77,8% 0
tháng 2/2025 26 26 34,6% 0
tháng 3/2025 29 29 65,5% 0
tháng 4/2025 33 33 63,6% 0
tháng 5/2025 31 29 72,4% 2
tháng 6/2025 56 56 73,2% 0
tháng 7/2025 62 61 77,1% 1
tháng 8/2025 49 49 75,5% 0
tháng 9/2025 30 30 63,3% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 28 28 85,7% 0
tháng 12/2025 31 31 77,4% 0
tháng 1/2026 31 30 73,3% 1
tháng 2/2026 28 27 85,2% 1
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 54 54 75,9% 0
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 61 61 73,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…