AA2664
AA2664 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Pittsburgh. Trong 1.010 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 1.010 chuyến
- Chậm trung bình19,0 phút
- Tháng 7/202630▼ 44,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 56 | ▼ 9,7% |
| Tháng 2 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 58 | 20 | ▼ 65,5% |
| Tháng 4 | 60 | 46 | ▼ 23,3% |
| Tháng 5 | 62 | 48 | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 50 | 30 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 402 | 266 | ▼ 33,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,3% | 78,9% | ▲ 0,7% |
| Tháng 2 | 85,7% | 86,1% | ▲ 0,5% |
| Tháng 3 | 71,4% | 75,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 84,8% | ▲ 27,2% |
| Tháng 5 | 45,0% | 75,0% | ▲ 66,7% |
| Tháng 6 | 55,1% | 93,3% | ▲ 69,4% |
| Tháng 7 | 46,3% | 82,1% | ▲ 77,4% |
| Tháng 8 | 67,2% | – | – |
| Tháng 9 | 81,0% | – | – |
| Tháng 10 | 79,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 90,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,1% | 82,2% | ▲ 28,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 6 | ▼ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 990
- Bị huỷ 2,0% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW PIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.716 | 19,8 phút | 70,9% | 350 |
| PIT DFW Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.716 | 25,9 phút | 67,2% | 348 |
| DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami | 1.483 | 5,0 phút | 89,9% | 71 |
| CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond | 413 | 10,1 phút | 68,2% | 44 |
| SAT PHX Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.354 | 14,7 phút | 82,9% | 37 |
| RIC CLT Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 413 | -0,1 phút | 86,5% | 37 |
| PHX SAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế San Antonio | 1.354 | 16,1 phút | 82,4% | 36 |
| SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.047 | 16,2 phút | 71,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 51 | 50 | 78,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 61 | 60 | 71,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 60 | 78,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 71,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 60 | 45,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 50 | 49 | 55,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 54 | 54 | 46,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 58 | 67,2% | 2 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 81,0% | 2 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 69,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 21 | 90,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 56 | 52 | 78,9% | 4 |
| tháng 2/2026 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 46 | 46 | 84,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |