AA2661

AA2661 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Boston – Dallas-Fort Worth. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12527▲ 8,0%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 46054▼ 10,0%
Tháng 56051▼ 15,0%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263251▼ 4,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%82,6%▼ 13,9%
Tháng 284,0%69,2%▼ 17,6%
Tháng 389,3%58,1%▼ 35,0%
Tháng 485,0%83,3%▼ 2,0%
Tháng 586,7%90,2%▲ 4,1%
Tháng 633,3%44,8%▲ 34,5%
Tháng 726,9%30,0%▲ 11,4%
Tháng 866,7%––
Tháng 987,7%––
Tháng 1054,3%–đang tích luỹ
Tháng 1164,3%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,6%65,5%▼ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 80––
Tháng 93––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 781
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–DFW141 60,3%
  2. ORD–TUS132 34,4%
  3. PHL–SFO128 89,0%
  4. PHX–ONT126 80,8%
  5. ONT–PHX126 84,7%
  6. RIC–CLT44 90,9%
  7. CLT–RIC44 88,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 27 27 81,5% 0
tháng 12/2024 30 30 83,3% 0
tháng 1/2025 25 25 96,0% 0
tháng 2/2025 26 25 84,0% 1
tháng 3/2025 28 28 89,3% 0
tháng 4/2025 60 60 85,0% 0
tháng 5/2025 60 60 86,7% 0
tháng 6/2025 34 33 33,3% 1
tháng 7/2025 30 26 26,9% 4
tháng 8/2025 54 54 66,7% 0
tháng 9/2025 60 57 87,7% 3
tháng 10/2025 35 35 54,3% 0
tháng 11/2025 28 28 64,3% 0
tháng 12/2025 29 29 79,3% 0
tháng 1/2026 27 23 82,6% 4
tháng 2/2026 27 26 69,2% 1
tháng 3/2026 31 31 58,1% 0
tháng 4/2026 54 54 83,3% 0
tháng 5/2026 51 51 90,2% 0
tháng 6/2026 30 29 44,8% 1
tháng 7/2026 31 30 30,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…