AA2609
AA2609 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Antonio. Trong 788 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 788 chuyến
- Chậm trung bình30,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 57 | ▲ 111,1% |
| Tháng 2 | 28 | 33 | ▲ 17,9% |
| Tháng 3 | 13 | 7 | ▼ 46,2% |
| Tháng 4 | 60 | 48 | ▼ 20,0% |
| Tháng 5 | 62 | 51 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 253 | 257 | ▲ 1,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,5% | 80,4% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 67,9% | 75,8% | ▲ 11,6% |
| Tháng 3 | 92,3% | 85,7% | ▼ 7,1% |
| Tháng 4 | 62,1% | 63,8% | ▲ 2,8% |
| Tháng 5 | 70,5% | 65,3% | ▼ 7,3% |
| Tháng 6 | 48,4% | 72,4% | ▲ 49,6% |
| Tháng 7 | 51,7% | 64,5% | ▲ 24,7% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 63,3% | – | – |
| Tháng 10 | 72,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 72,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 67,8% | 72,6% | ▲ 7,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 773
- Bị huỷ 1,9% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SAT DFW Sân bay quốc tế San Antonio – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 33,0 phút | 70,0% | 231 |
| DFW SAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Antonio | 398 | 32,7 phút | 61,5% | 231 |
| ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid | 2.432 | 10,2 phút | 81,1% | 37 |
| PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 419 | 7,9 phút | 82,4% | 34 |
| PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs | 419 | 10,5 phút | 82,4% | 34 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 11,2 phút | 76,7% | 31 |
| PHL AUS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.298 | 50,7 phút | 71,0% | 31 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 11,8 phút | 80,7% | 31 |
| AUS PHL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.298 | 113,3 phút | 53,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 52 | 51 | 82,4% | 1 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 62,1% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 70,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 33 | 31 | 48,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 65,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 56 | 80,4% | 1 |
| tháng 2/2026 | 33 | 33 | 75,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 47 | 63,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 49 | 65,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |