AA2602
AA2602 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dallas-Fort Worth. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,7%trên 737 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 7/202661▲ 103,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 56 | ▲ 80,6% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 30 | 61 | ▲ 103,3% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 21 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 312 | ▲ 47,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 75,9% | ▼ 11,5% |
| Tháng 2 | 75,0% | 80,0% | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 70,0% | 70,0% | 0,0% |
| Tháng 4 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 61,3% | 82,1% | ▲ 34,0% |
| Tháng 6 | 62,1% | 81,0% | ▲ 30,5% |
| Tháng 7 | 57,1% | 76,3% | ▲ 33,5% |
| Tháng 8 | 56,0% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 43,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 70,2% | 77,2% | ▲ 10,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 7 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 722
- Bị huỷ 2,0% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 12,0 phút | 77,6% | 210 |
| PHX BOS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Logan | 3.693 | 19,5 phút | 72,0% | 180 |
| CLT SLC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.774 | 9,9 phút | 80,0% | 71 |
| SLC CLT Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.774 | 10,1 phút | 78,3% | 70 |
| PHL PVD Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 382 | 42,9 phút | 58,6% | 61 |
| PVD CLT Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.099 | 3,5 phút | 84,2% | 38 |
| CLT PVD Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Rhode Island T. F. Green | 1.099 | 15,7 phút | 71,1% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 43,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 59 | 76,3% | 2 |