AA2571
AA2571 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fort Myers. Trong 618 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 7/2026, 72,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,6%trên 618 chuyến
- Chậm trung bình29,8 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 4 | 30 | 53 | ▲ 76,7% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 202 | 275 | ▲ 36,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 88,9% | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 92,6% | 78,6% | ▼ 15,1% |
| Tháng 3 | 93,6% | 61,8% | ▼ 34,0% |
| Tháng 4 | 57,7% | 77,4% | ▲ 34,1% |
| Tháng 5 | 90,0% | 70,0% | ▼ 22,2% |
| Tháng 6 | 76,0% | 62,1% | ▼ 18,3% |
| Tháng 7 | 56,5% | 58,6% | ▲ 3,7% |
| Tháng 8 | 61,5% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 56,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,4% | 71,0% | ▼ 9,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 11 | 11 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 595
- Bị huỷ 3,7% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL RSW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.601 | 49,0 phút | 62,1% | 124 |
| DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa | 382 | 17,5 phút | 79,0% | 100 |
| PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.306 | 30,7 phút | 69,1% | 56 |
| ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 297 | -1,1 phút | 93,2% | 45 |
| PSP DFW Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.808 | 49,7 phút | 79,6% | 44 |
| DFW PSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Palm Springs | 1.808 | 11,1 phút | 76,7% | 44 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 12,5 phút | 86,5% | 37 |
| LAX PHL Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Philadelphia | 3.856 | 15,9 phút | 88,2% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 33,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 26 | 57,7% | 4 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 27 | 23 | 56,5% | 4 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 14 | 14 | 42,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 45 | 42 | 78,6% | 3 |
| tháng 3/2026 | 35 | 34 | 61,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 53 | 53 | 77,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 70,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |