AA2516
AA2516 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Dallas-Fort Worth. Trong 993 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,1%trên 993 chuyến
- Chậm trung bình9,4 phút
- Tháng 7/202661▲ 1,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 33 | 51 | ▲ 54,5% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 44 | 55 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 58 | 60 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 60 | 61 | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 61 | – | – |
| Tháng 9 | 59 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 34 | – | – |
| Tháng 12 | 47 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 314 | 345 | ▲ 9,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,3% | 72,4% | ▼ 22,4% |
| Tháng 2 | 89,3% | 88,5% | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 84,9% | 86,0% | ▲ 1,4% |
| Tháng 4 | 73,2% | 81,7% | ▲ 11,6% |
| Tháng 5 | 97,6% | 83,6% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 87,0% | 80,0% | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 72,2% | 73,8% | ▲ 2,1% |
| Tháng 8 | 79,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,1% | – | – |
| Tháng 10 | 65,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 85,4% | 80,9% | ▼ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 4 | ▼ 76,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 968
- Bị huỷ 2,5% 25
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 56 | 73,2% | 4 |
| tháng 5/2025 | 44 | 42 | 97,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 58 | 54 | 87,0% | 4 |
| tháng 7/2025 | 60 | 54 | 72,2% | 6 |
| tháng 8/2025 | 61 | 58 | 79,3% | 3 |
| tháng 9/2025 | 59 | 59 | 88,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 33 | 32 | 65,6% | 1 |
| tháng 11/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 47 | 47 | 87,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 3/2026 | 51 | 50 | 86,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 55 | 55 | 83,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 61 | 61 | 73,8% | 0 |