AA2433
AA2433 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – San Juan. Trong 1.126 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 1.126 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202662▲ 100,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 4 | 60 | 57 | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 62 | 59 | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 58 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 367 | 418 | ▲ 13,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,0% | 77,2% | ▼ 2,3% |
| Tháng 2 | 94,6% | 87,0% | ▼ 7,9% |
| Tháng 3 | 77,4% | 80,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 4 | 85,0% | 75,4% | ▼ 11,2% |
| Tháng 5 | 80,7% | 83,1% | ▲ 3,0% |
| Tháng 6 | 79,4% | 93,3% | ▲ 17,5% |
| Tháng 7 | 67,7% | 96,8% | ▲ 42,9% |
| Tháng 8 | 64,5% | – | – |
| Tháng 9 | 96,4% | – | – |
| Tháng 10 | 61,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,8% | – | – |
| Tháng 12 | 59,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 80,5% | 84,8% | ▲ 5,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 5 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.114
- Bị huỷ 1,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL SJU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.543 | 8,2 phút | 86,6% | 392 |
| SJU PHL Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.543 | 16,6 phút | 71,4% | 362 |
| PHL MIA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Miami | 1.634 | 37,8 phút | 70,0% | 90 |
| RSW ORD Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.807 | 0,7 phút | 93,1% | 72 |
| ORD RSW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.807 | -3,7 phút | 95,8% | 72 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 6,8 phút | 75,0% | 44 |
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | 2,6 phút | 84,2% | 38 |
| TUS DFW Sân bay quốc tế Tucson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.305 | -3,2 phút | 96,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 68,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 53 | 88,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 96,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 58 | 57 | 59,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 62 | 57 | 77,2% | 5 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 87,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 75,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 96,8% | 0 |