AA2413

AA2413 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Dallas-Fort Worth. Trong 704 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1431▲ 675,0%
Tháng 21128▲ 154,5%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43052▲ 73,3%
Tháng 53062▲ 106,7%
Tháng 65460▲ 11,1%
Tháng 762620,0%
Tháng 835––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)219326▲ 48,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%67,9%▼ 32,1%
Tháng 290,9%60,7%▼ 33,2%
Tháng 396,4%69,0%▼ 28,5%
Tháng 480,0%60,8%▼ 24,0%
Tháng 588,9%56,7%▼ 36,2%
Tháng 690,7%67,8%▼ 25,3%
Tháng 779,0%64,5%▼ 18,4%
Tháng 893,9%––
Tháng 993,1%––
Tháng 1089,7%–đang tích luỹ
Tháng 1171,4%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,4%63,9%▼ 28,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 401–
Tháng 532▼ 33,3%
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 686
  • Bị huỷ 2,6% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 10/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–DFW232 86,0%
  2. CLT–SDF115 70,5%
  3. RIC–DFW72 61,1%
  4. DFW–RIC72 63,4%
  5. SLC–PHX61 85,3%
  6. PHX–SLC61 82,0%
  7. DFW–TUL43 59,5%
  8. DFW–ORD42 69,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
TUL DFW Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 382 15,5 phút 86,0% 232
CLT SDF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louisville 539 20,0 phút 70,5% 115
RIC DFW Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.860 43,0 phút 61,1% 72
DFW RIC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Richmond 1.860 27,2 phút 63,4% 72
SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 818 75,0 phút 85,3% 61
PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 818 10,9 phút 82,0% 61
DFW TUL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Tulsa 382 34,6 phút 59,5% 43
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 22,5 phút 69,2% 42
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 2 2 50,0% 0
tháng 12/2024 4 4 100,0% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 2/2025 11 11 90,9% 0
tháng 3/2025 28 28 96,4% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 30 27 88,9% 3
tháng 6/2025 54 54 90,7% 0
tháng 7/2025 62 62 79,0% 0
tháng 8/2025 35 33 93,9% 2
tháng 9/2025 30 29 93,1% 1
tháng 10/2025 31 29 89,7% 2
tháng 11/2025 29 28 71,4% 1
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 31 28 67,9% 3
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 31 29 69,0% 2
tháng 4/2026 52 51 60,8% 1
tháng 5/2026 62 60 56,7% 2
tháng 6/2026 60 59 67,8% 1
tháng 7/2026 62 62 64,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…