AA2412

AA2412 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Miami – Washington. Trong 918 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13060▲ 100,0%
Tháng 22846▲ 64,3%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63059▲ 96,7%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1045–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1258––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211409▲ 93,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%70,4%▼ 6,2%
Tháng 271,4%69,8%▼ 2,3%
Tháng 346,7%56,7%▲ 21,4%
Tháng 466,7%85,0%▲ 27,5%
Tháng 580,7%64,5%▼ 20,0%
Tháng 650,0%66,7%▲ 33,3%
Tháng 739,3%45,0%▲ 14,5%
Tháng 841,9%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1077,3%–đang tích luỹ
Tháng 1162,5%––
Tháng 1262,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,4%65,4%▲ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 126▲ 200,0%
Tháng 203–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)613▲ 116,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 896
  • Bị huỷ 2,4% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–DCA190 60,2%
  2. PHL–TPA171 72,5%
  3. DFW–ORD165 69,6%
  4. TPA–PHL163 56,8%
  5. CLT–RIC72 52,1%
  6. RIC–CLT69 50,0%
  7. MSY–MIA44 81,8%
  8. MIA–MSY44 95,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 45,7 phút 60,2% 190
PHL TPA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Tampa 1.483 20,8 phút 72,5% 171
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 18,8 phút 69,6% 165
TPA PHL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.483 37,0 phút 56,8% 163
CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond 413 40,4 phút 52,1% 72
RIC CLT Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 413 48,1 phút 50,0% 69
MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami 1.085 6,5 phút 81,8% 44
MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans 1.085 -3,4 phút 95,5% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 75,9% 0
tháng 12/2024 29 28 71,4% 1
tháng 1/2025 30 28 75,0% 2
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 30 46,7% 1
tháng 4/2025 30 30 66,7% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 28 39,3% 3
tháng 8/2025 31 31 41,9% 0
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 45 44 77,3% 1
tháng 11/2025 56 56 62,5% 0
tháng 12/2025 58 58 62,1% 0
tháng 1/2026 60 54 70,4% 6
tháng 2/2026 46 43 69,8% 3
tháng 3/2026 62 60 56,7% 2
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 62 62 64,5% 0
tháng 6/2026 59 57 66,7% 2
tháng 7/2026 60 60 45,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…