AA2396
AA2396 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Louisville – Dallas-Fort Worth. Trong 1.146 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 1.146 chuyến
- Chậm trung bình23,3 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 56 | 56 | 0,0% |
| Tháng 3 | 58 | 62 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 5 | 62 | 50 | ▼ 19,4% |
| Tháng 6 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 49 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 357 | 351 | ▼ 1,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,6% | 75,0% | ▲ 0,6% |
| Tháng 2 | 74,6% | 82,1% | ▲ 10,2% |
| Tháng 3 | 63,6% | 67,7% | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 58,6% | 78,3% | ▲ 33,6% |
| Tháng 5 | 78,7% | 88,0% | ▲ 11,8% |
| Tháng 6 | 78,8% | 53,3% | ▼ 32,3% |
| Tháng 7 | 74,2% | 51,6% | ▼ 30,4% |
| Tháng 8 | 55,1% | – | – |
| Tháng 9 | 72,4% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 75,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,9% | 70,9% | ▼ 1,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 1.133
- Bị huỷ 1,1% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 30,4 phút | 70,3% | 246 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 22,4 phút | 70,4% | 246 |
| PHX FAT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite | 793 | 13,7 phút | 74,3% | 207 |
| FAT PHX Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 793 | 13,7 phút | 79,1% | 207 |
| LAX RDU Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 3.595 | 74,9 phút | 59,2% | 71 |
| PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles | 3.856 | 24,2 phút | 73,8% | 62 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 13,0 phút | 81,8% | 44 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 10,6 phút | 81,8% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 56 | 56 | 75,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 49 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 55 | 74,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 74,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 58 | 55 | 63,6% | 3 |
| tháng 4/2025 | 60 | 58 | 58,6% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 33 | 78,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 49 | 49 | 55,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 72,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 75,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 60 | 75,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |