AA2353
AA2353 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 29 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Reno. Trong 974 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,2%trên 974 chuyến
- Chậm trung bình20,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này29
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 39 | ▼ 36,1% |
| Tháng 2 | 56 | 34 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 59 | 32 | ▼ 45,8% |
| Tháng 4 | 57 | 50 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 27 | 58 | ▲ 114,8% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 31 | – | – |
| Tháng 12 | 38 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 320 | 333 | ▲ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,5% | 90,9% | ▲ 7,6% |
| Tháng 2 | 83,6% | 55,9% | ▼ 33,2% |
| Tháng 3 | 77,6% | 80,7% | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 82,5% | 64,6% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 70,4% | 81,8% | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 57,1% | 76,8% | ▲ 34,4% |
| Tháng 7 | 53,3% | 75,0% | ▲ 40,6% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | 55,6% | – | – |
| Tháng 10 | 72,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,1% | – | – |
| Tháng 12 | 60,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,7% | 75,1% | ▲ 3,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 3 | – |
| Tháng 6 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 16 | ▲ 128,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 946
- Bị huỷ 2,9% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 63,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 54 | 77,8% | 1 |
| tháng 12/2024 | 61 | 60 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 61 | 58 | 84,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 83,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 59 | 58 | 77,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 57 | 57 | 82,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 70,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 57,1% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 9/2025 | 29 | 27 | 55,6% | 2 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 72,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 38 | 38 | 60,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 39 | 33 | 90,9% | 6 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 32 | 31 | 80,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 50 | 48 | 64,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 58 | 55 | 81,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 76,8% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |