AA2344

AA2344 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Washington – Miami. Trong 613 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 5631▲ 416,7%
Tháng 62730▲ 11,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)184211▲ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%88,9%▲ 11,1%
Tháng 292,9%92,3%▼ 0,6%
Tháng 396,7%90,3%▼ 6,6%
Tháng 475,9%93,1%▲ 22,7%
Tháng 583,3%90,0%▲ 8,0%
Tháng 668,0%86,7%▲ 27,5%
Tháng 771,4%96,6%▲ 35,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1096,8%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1289,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,2%91,1%▲ 12,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 4110,0%
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)89▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 595
  • Bị huỷ 2,9% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MIA180 92,5%
  2. DEN–PHL162 80,7%
  3. ATL–MIA144 90,2%
  4. TUL–DFW44 92,9%
  5. PHL–CLT33 78,8%
  6. DCA–VPS31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 6 6 100,0% 0
tháng 11/2024 30 30 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 30 96,7% 1
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 6 6 83,3% 0
tháng 6/2025 27 25 68,0% 2
tháng 7/2025 31 28 71,4% 3
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 96,8% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 29 29 89,7% 0
tháng 1/2026 30 27 88,9% 3
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 30 29 93,1% 1
tháng 5/2026 31 30 90,0% 1
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 29 96,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…