AA2329
AA2329 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Phoenix. Trong 312 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,7%trên 312 chuyến
- Chậm trung bình25,2 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 27 | – |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 55 | – |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | 27 | 10 | ▼ 63,0% |
| Tháng 6 | 4 | 30 | ▲ 650,0% |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,2% | – |
| Tháng 3 | – | 46,3% | – |
| Tháng 4 | – | 58,3% | – |
| Tháng 5 | 92,3% | 30,0% | ▼ 67,5% |
| Tháng 6 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 7 | – | 33,3% | – |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,6% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 306
- Bị huỷ 1,9% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA PHX Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.872 | 39,5 phút | 48,6% | 70 |
| JFK AUS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.445 | 21,7 phút | 82,8% | 32 |
| PIT CLT Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 590 | -0,9 phút | 96,8% | 31 |
| MIA SLC Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 3.358 | 16,4 phút | 86,7% | 31 |
| LIT DFW Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 489 | 68,9 phút | 37,9% | 30 |
| DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock | 489 | 42,0 phút | 50,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 9 | 77,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 54 | 46,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 33,3% | 0 |