AA2323

AA2323 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Miami. Trong 609 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12431▲ 29,2%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)198212▲ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 195,8%81,5%▼ 15,0%
Tháng 291,7%81,5%▼ 11,1%
Tháng 364,3%93,6%▲ 45,5%
Tháng 482,8%63,3%▼ 23,5%
Tháng 553,3%46,7%▼ 12,5%
Tháng 650,0%51,7%▲ 3,4%
Tháng 755,2%41,4%▼ 25,0%
Tháng 854,8%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1064,5%–đang tích luỹ
Tháng 1189,7%––
Tháng 1279,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%65,7%▼ 6,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 601–
Tháng 712▲ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 595
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–MIA296 61,5%
  2. MIA–PHL110 85,7%
  3. MIA–ORD72 46,4%
  4. DEN–CLT66 93,9%
  5. BOS–DFW30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD MIA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Miami 1.930 31,5 phút 61,5% 296
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 10,8 phút 85,7% 110
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 58,9 phút 46,4% 72
DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.148 35,3 phút 93,9% 66
BOS DFW Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.509 3,2 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 12 12 75,0% 0
tháng 11/2024 26 25 92,0% 1
tháng 12/2024 19 19 68,4% 0
tháng 1/2025 24 24 95,8% 0
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 29 28 64,3% 1
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 31 30 53,3% 1
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 30 29 55,2% 1
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 27 27 66,7% 0
tháng 10/2025 31 31 64,5% 0
tháng 11/2025 29 29 89,7% 0
tháng 12/2025 24 24 79,2% 0
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 27 81,5% 1
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 63,3% 0
tháng 5/2026 31 30 46,7% 1
tháng 6/2026 30 29 51,7% 1
tháng 7/2026 31 29 41,4% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…