AA2158
AA2158 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New Orleans. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,5%trên 779 chuyến
- Chậm trung bình26,6 phút
- Tháng 7/202659▲ 168,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,1%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 58 | ▲ 866,7% |
| Tháng 2 | 32 | 52 | ▲ 62,5% |
| Tháng 3 | 10 | 60 | ▲ 500,0% |
| Tháng 4 | 26 | 33 | ▲ 26,9% |
| Tháng 5 | 4 | 38 | ▲ 850,0% |
| Tháng 6 | 22 | 56 | ▲ 154,5% |
| Tháng 7 | 22 | 59 | ▲ 168,2% |
| Tháng 8 | 55 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 122 | 356 | ▲ 191,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 83,7% | ▲ 25,5% |
| Tháng 2 | 70,0% | 82,0% | ▲ 17,1% |
| Tháng 3 | 40,0% | 75,0% | ▲ 87,5% |
| Tháng 4 | 52,0% | 90,9% | ▲ 74,8% |
| Tháng 5 | 25,0% | 56,8% | ▲ 127,0% |
| Tháng 6 | 33,3% | 41,8% | ▲ 25,5% |
| Tháng 7 | 47,6% | 48,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 76,4% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 83,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 47,8% | 68,3% | ▲ 43,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 9 | – |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,9% 755
- Bị huỷ 3,1% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 3,5 phút | 87,9% | 146 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 6,7 phút | 80,0% | 146 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | 58,8 phút | 43,5% | 69 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 44,9 phút | 42,4% | 62 |
| PHL PWM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 586 | 7,0 phút | 83,3% | 54 |
| PWM PHL Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Philadelphia | 586 | 12,7 phút | 63,3% | 50 |
| AVL CLT Sân bay vùng Asheville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 147 | 45,4 phút | 39,5% | 48 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 3,6 phút | 84,6% | 39 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 48,8 phút | 48,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 97,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 42 | 42 | 88,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 25 | 25 | 72,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 32 | 30 | 70,0% | 2 |
| tháng 3/2025 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 22 | 18 | 33,3% | 4 |
| tháng 7/2025 | 22 | 21 | 47,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 55 | 55 | 76,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 66,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 1/2026 | 58 | 49 | 83,7% | 9 |
| tháng 2/2026 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 38 | 37 | 56,8% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 41,8% | 1 |
| tháng 7/2026 | 59 | 58 | 48,3% | 1 |