AA2143

AA2143 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Orlando – Dallas-Fort Worth. Trong 859 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 25625▼ 55,4%
Tháng 36255▼ 11,3%
Tháng 46036▼ 40,0%
Tháng 53531▼ 11,4%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)336239▼ 28,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%96,3%▲ 18,8%
Tháng 276,8%83,3%▲ 8,5%
Tháng 378,0%78,2%▲ 0,3%
Tháng 473,3%88,9%▲ 21,2%
Tháng 565,7%77,4%▲ 17,8%
Tháng 650,0%53,3%▲ 6,7%
Tháng 729,0%45,2%▲ 55,6%
Tháng 826,7%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1283,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)64,8%74,7%▲ 15,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 201–
Tháng 330▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)95▼ 44,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 839
  • Bị huỷ 2,3% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MCO–DFW343 56,1%
  2. DFW–MCO150 77,4%
  3. AUS–DFW101 86,3%
  4. MIA–LAX75 84,0%
  5. LAX–MIA62 67,7%
  6. SBP–PHX30 80,0%
  7. PHX–SBP30 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 58,8% 0
tháng 11/2024 54 54 68,5% 0
tháng 12/2024 61 59 64,4% 2
tháng 1/2025 62 58 81,0% 4
tháng 2/2025 56 56 76,8% 0
tháng 3/2025 62 59 78,0% 3
tháng 4/2025 60 60 73,3% 0
tháng 5/2025 35 35 65,7% 0
tháng 6/2025 30 28 50,0% 2
tháng 7/2025 31 31 29,0% 0
tháng 8/2025 31 30 26,7% 1
tháng 9/2025 30 30 70,0% 0
tháng 10/2025 31 30 90,0% 1
tháng 11/2025 29 28 75,0% 1
tháng 12/2025 31 30 83,3% 1
tháng 1/2026 31 27 96,3% 4
tháng 2/2026 25 24 83,3% 1
tháng 3/2026 55 55 78,2% 0
tháng 4/2026 36 36 88,9% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 31 31 45,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…