AA2129

AA2129 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Philadelphia. Trong 670 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1305▼ 83,3%
Tháng 228280,0%
Tháng 33129▼ 6,5%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 53150▲ 61,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211226▲ 7,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%100,0%▲ 11,1%
Tháng 288,9%85,7%▼ 3,6%
Tháng 390,3%82,1%▼ 9,1%
Tháng 486,7%75,0%▼ 13,5%
Tháng 583,9%79,2%▼ 5,6%
Tháng 696,7%86,7%▼ 10,3%
Tháng 787,1%83,3%▼ 4,3%
Tháng 8100,0%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,1%84,6%▼ 5,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 663
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–PHL335 89,2%
  2. LAX–MIA108 92,5%
  3. ATL–DFW65 86,2%
  4. GSP–DFW44 73,8%
  5. DFW–GSP44 72,1%
  6. ORD–SEA31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 30 30 90,0% 0
tháng 2/2025 28 27 88,9% 1
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 31 100,0% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 29 28 82,1% 1
tháng 4/2026 53 52 75,0% 1
tháng 5/2026 50 48 79,2% 2
tháng 6/2026 30 30 86,7% 0
tháng 7/2026 31 30 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…