AA2105

AA2105 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Wilmington. Trong 1.014 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16257▼ 8,1%
Tháng 23639▲ 8,3%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 430300,0%
Tháng 55041▼ 18,0%
Tháng 660600,0%
Tháng 761610,0%
Tháng 853––
Tháng 947––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)326319▼ 2,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%82,0%▲ 0,2%
Tháng 285,7%67,6%▼ 21,2%
Tháng 388,9%86,7%▼ 2,5%
Tháng 486,7%73,3%▼ 15,4%
Tháng 576,0%73,2%▼ 3,7%
Tháng 648,3%65,0%▲ 34,5%
Tháng 758,3%45,9%▼ 21,3%
Tháng 866,7%––
Tháng 983,0%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1173,7%––
Tháng 1252,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,1%70,5%▼ 6,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1770,0%
Tháng 212▲ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)910▲ 11,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 988
  • Bị huỷ 2,6% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ILM247 68,9%
  2. ILM–CLT200 71,1%
  3. MCI–DFW134 83,6%
  4. DFW–MCI94 85,2%
  5. MIA–RDU75 77,3%
  6. PHX–MCO72 77,8%
  7. MCO–PHX70 37,1%
  8. SDF–MIA30 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT ILM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Wilmington 297 24,7 phút 68,9% 247
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 24,3 phút 71,1% 200
MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 742 7,9 phút 83,6% 134
DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City 742 11,2 phút 85,2% 94
MIA RDU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 1.130 12,6 phút 77,3% 75
PHX MCO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Orlando 2.969 14,2 phút 77,8% 72
MCO PHX Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 2.969 45,4 phút 37,1% 70
SDF MIA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Miami 1.468 -0,2 phút 93,1% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 33 33 78,8% 0
tháng 11/2024 53 53 86,8% 0
tháng 12/2024 62 58 79,3% 4
tháng 1/2025 62 55 81,8% 7
tháng 2/2025 36 35 85,7% 1
tháng 3/2025 27 27 88,9% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 50 50 76,0% 0
tháng 6/2025 60 60 48,3% 0
tháng 7/2025 61 60 58,3% 1
tháng 8/2025 53 51 66,7% 2
tháng 9/2025 47 47 83,0% 0
tháng 10/2025 40 40 80,0% 0
tháng 11/2025 57 57 73,7% 0
tháng 12/2025 24 23 52,2% 1
tháng 1/2026 57 50 82,0% 7
tháng 2/2026 39 37 67,6% 2
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 30 73,3% 0
tháng 5/2026 41 41 73,2% 0
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 61 61 45,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…