AA2089

AA2089 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fort Lauderdale. Trong 877 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13012▼ 60,0%
Tháng 22823▼ 17,9%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 45754▼ 5,3%
Tháng 562620,0%
Tháng 63460▲ 76,5%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 857––
Tháng 958––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)273305▲ 11,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,1%83,3%▼ 10,5%
Tháng 289,3%77,3%▼ 13,5%
Tháng 390,3%83,9%▼ 7,1%
Tháng 482,5%50,0%▼ 39,4%
Tháng 578,7%71,7%▼ 8,9%
Tháng 682,4%52,5%▼ 36,2%
Tháng 771,0%46,7%▼ 34,2%
Tháng 873,2%––
Tháng 975,4%––
Tháng 1084,5%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,9%66,5%▼ 20,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)29▲ 350,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 864
  • Bị huỷ 1,5% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–FLL209 83,7%
  2. FLL–PHL147 71,5%
  3. LGA–CLT146 89,7%
  4. ORD–MCO72 64,8%
  5. MCO–ORD72 35,7%
  6. FAT–DFW44 64,3%
  7. DFW–FAT44 61,9%
  8. MIA–PIT38 81,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL FLL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.601 11,8 phút 83,7% 209
FLL PHL Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.601 28,1 phút 71,5% 147
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 17,6 phút 89,7% 146
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 23,9 phút 64,8% 72
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 63,0 phút 35,7% 72
FAT DFW Sân bay quốc tế Fresno Yosemite – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.109 13,9 phút 64,3% 44
DFW FAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 2.109 16,5 phút 61,9% 44
MIA PIT Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Pittsburgh 1.634 4,7 phút 81,1% 38
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 29 29 93,1% 0
tháng 1/2025 30 29 93,1% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 90,3% 0
tháng 4/2025 57 57 82,5% 0
tháng 5/2025 62 61 78,7% 1
tháng 6/2025 34 34 82,4% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 57 56 73,2% 1
tháng 9/2025 58 57 75,4% 1
tháng 10/2025 58 58 84,5% 0
tháng 11/2025 24 24 87,5% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 12 12 83,3% 0
tháng 2/2026 23 22 77,3% 1
tháng 3/2026 32 31 83,9% 1
tháng 4/2026 54 52 50,0% 2
tháng 5/2026 62 60 71,7% 2
tháng 6/2026 60 59 52,5% 1
tháng 7/2026 62 60 46,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…