AA2041

AA2041 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Minneapolis. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 125250,0%
Tháng 224240,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 41826▲ 44,4%
Tháng 52139▲ 85,7%
Tháng 62460▲ 150,0%
Tháng 72762▲ 129,6%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)168266▲ 58,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%77,3%▼ 11,7%
Tháng 291,7%72,7%▼ 20,7%
Tháng 382,8%72,4%▼ 12,5%
Tháng 450,0%92,3%▲ 84,6%
Tháng 550,0%62,2%▲ 24,3%
Tháng 660,0%54,2%▼ 9,6%
Tháng 750,0%55,7%▲ 11,5%
Tháng 830,8%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1063,0%–đang tích luỹ
Tháng 1154,4%––
Tháng 1265,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,4%69,6%▲ 3,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 641▼ 75,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)710▲ 42,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 630
  • Bị huỷ 4,0% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–MSP190 76,6%
  2. ORD–LGA179 62,4%
  3. LAX–DFW72 50,0%
  4. DFW–LAX72 61,4%
  5. LGA–ORD43 57,5%
  6. CLT–ATL30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 23 23 73,9% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 25 24 87,5% 1
tháng 2/2025 24 24 91,7% 0
tháng 3/2025 29 29 82,8% 0
tháng 4/2025 18 18 50,0% 0
tháng 5/2025 21 20 50,0% 1
tháng 6/2025 24 20 60,0% 4
tháng 7/2025 27 26 50,0% 1
tháng 8/2025 26 26 30,8% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 28 27 63,0% 1
tháng 11/2025 52 46 54,4% 6
tháng 12/2025 25 23 65,2% 2
tháng 1/2026 25 22 77,3% 3
tháng 2/2026 24 22 72,7% 2
tháng 3/2026 30 29 72,4% 1
tháng 4/2026 26 26 92,3% 0
tháng 5/2026 39 37 62,2% 2
tháng 6/2026 60 59 54,2% 1
tháng 7/2026 62 61 55,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…