AA2033

AA2033 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – New York. Trong 680 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 224240,0%
Tháng 32629▲ 11,5%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200275▲ 37,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,1%61,5%▼ 15,8%
Tháng 272,7%78,3%▲ 7,6%
Tháng 373,1%86,2%▲ 18,0%
Tháng 486,7%64,3%▼ 25,8%
Tháng 571,0%71,4%▲ 0,6%
Tháng 676,7%79,0%▲ 3,0%
Tháng 744,8%51,8%▲ 15,5%
Tháng 854,8%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1278,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%70,4%▼ 1,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 124▲ 100,0%
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 603–
Tháng 725▲ 150,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)614▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 660
  • Bị huỷ 2,9% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–LGA308 71,4%
  2. BOS–CLT145 76,4%
  3. LGA–CLT132 69,1%
  4. SMF–ORD43 66,7%
  5. MIA–PHL31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia 875 22,1 phút 71,4% 308
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 13,3 phút 76,4% 145
LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 875 44,6 phút 69,1% 132
SMF ORD Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế O'Hare 2.860 38,0 phút 66,7% 43
MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.634 18,0 phút 67,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 80,8% 0
tháng 12/2024 29 29 86,2% 0
tháng 1/2025 28 26 73,1% 2
tháng 2/2025 24 22 72,7% 2
tháng 3/2025 26 26 73,1% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 29 44,8% 2
tháng 8/2025 31 31 54,8% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 28 28 78,6% 0
tháng 1/2026 30 26 61,5% 4
tháng 2/2026 24 23 78,3% 1
tháng 3/2026 29 29 86,2% 0
tháng 4/2026 29 28 64,3% 1
tháng 5/2026 42 42 71,4% 0
tháng 6/2026 60 57 79,0% 3
tháng 7/2026 61 56 51,8% 5

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…