AA2025

AA2025 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 768 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 127270,0%
Tháng 22427▲ 12,5%
Tháng 32431▲ 29,2%
Tháng 42029▲ 45,0%
Tháng 5326▲ 766,7%
Tháng 65430▼ 44,4%
Tháng 76260▼ 3,2%
Tháng 829––
Tháng 956––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)214230▲ 7,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,3%84,6%▼ 12,1%
Tháng 2100,0%88,0%▼ 12,0%
Tháng 391,7%43,3%▼ 52,7%
Tháng 457,9%53,6%▼ 7,5%
Tháng 533,3%65,4%▲ 96,2%
Tháng 685,2%53,3%▼ 37,4%
Tháng 791,9%50,0%▼ 45,6%
Tháng 862,1%––
Tháng 976,8%––
Tháng 1085,3%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1291,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%62,6%▼ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 202–
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 762
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–LGA244 86,4%
  2. LGA–MIA153 85,3%
  3. MIA–LAS71 52,1%
  4. FLL–DCA62 87,1%
  5. DCA–FLL62 88,7%
  6. DFW–FAT46 55,6%
  7. MIA–TPA32 78,1%
  8. TPA–MIA31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA LGA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay LaGuardia 1.768 6,0 phút 86,4% 244
LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami 1.768 21,5 phút 85,3% 153
MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid 3.494 29,2 phút 52,1% 71
FLL DCA Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.451 4,1 phút 87,1% 62
DCA FLL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood 1.451 5,9 phút 88,7% 62
DFW FAT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Fresno Yosemite 2.109 31,1 phút 55,6% 46
MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa 329 6,3 phút 78,1% 32
TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami 329 3,2 phút 83,9% 31
LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami 3.494 59,3 phút 53,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 95,0% 0
tháng 11/2024 34 34 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 96,3% 0
tháng 1/2025 27 27 96,3% 0
tháng 2/2025 24 24 100,0% 0
tháng 3/2025 24 24 91,7% 0
tháng 4/2025 20 19 57,9% 1
tháng 5/2025 3 3 33,3% 0
tháng 6/2025 54 54 85,2% 0
tháng 7/2025 62 62 91,9% 0
tháng 8/2025 29 29 62,1% 0
tháng 9/2025 56 56 76,8% 0
tháng 10/2025 34 34 85,3% 0
tháng 11/2025 58 58 81,0% 0
tháng 12/2025 46 46 91,3% 0
tháng 1/2026 27 26 84,6% 1
tháng 2/2026 27 25 88,0% 2
tháng 3/2026 31 30 43,3% 1
tháng 4/2026 29 28 53,6% 1
tháng 5/2026 26 26 65,4% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 60 60 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…