AA1932

AA1932 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Pensacola – Charlotte. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 86,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12532▲ 28,0%
Tháng 22625▼ 3,8%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 4606▼ 90,0%
Tháng 554––
Tháng 660––
Tháng 762––
Tháng 854––
Tháng 960––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 1259––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)14494▼ 34,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,0%64,5%▼ 29,9%
Tháng 284,0%88,0%▲ 4,8%
Tháng 381,8%93,6%▲ 14,3%
Tháng 480,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 579,6%––
Tháng 694,8%––
Tháng 785,5%––
Tháng 896,3%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1088,5%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1286,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)84,5%86,5%▲ 2,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 62––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 680
  • Bị huỷ 0,6% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PNS–CLT149 83,8%
  2. CLT–PNS149 89,9%
  3. ATL–MIA113 80,4%
  4. MIA–ATL54 90,7%
  5. SMF–CLT33 90,9%
  6. CLT–SMF33 84,9%
  7. PHL–BOS31 86,7%
  8. PHX–ORD30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 786 20,1 phút 83,8% 149
CLT PNS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Pensacola 786 6,7 phút 89,9% 149
ATL MIA Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Miami 959 21,2 phút 80,4% 113
MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 959 16,8 phút 90,7% 54
SMF CLT Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 3.603 -3,0 phút 90,9% 33
CLT SMF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Sacramento 3.603 5,6 phút 84,9% 33
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 11,1 phút 86,7% 31
PHX ORD Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế O'Hare 2.313 -2,4 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 13 13 92,3% 0
tháng 1/2025 25 25 92,0% 0
tháng 2/2025 26 25 84,0% 1
tháng 3/2025 33 33 81,8% 0
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 54 54 79,6% 0
tháng 6/2025 60 58 94,8% 2
tháng 7/2025 62 62 85,5% 0
tháng 8/2025 54 54 96,3% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 52 52 88,5% 0
tháng 11/2025 8 8 75,0% 0
tháng 12/2025 59 59 86,4% 0
tháng 1/2026 32 31 64,5% 1
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…