AA1890
AA1890 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Diego. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 805 chuyến
- Chậm trung bình21,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 106,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 35 | ▲ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 27 | ▼ 3,6% |
| Tháng 3 | 31 | 55 | ▲ 77,4% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 317 | ▲ 50,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 79,3% | 80,7% | ▲ 1,7% |
| Tháng 2 | 57,1% | 85,2% | ▲ 49,1% |
| Tháng 3 | 69,0% | 87,3% | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 55,2% | 77,8% | ▲ 41,0% |
| Tháng 5 | 46,7% | 73,2% | ▲ 56,8% |
| Tháng 6 | 48,3% | 85,0% | ▲ 76,1% |
| Tháng 7 | 51,7% | 82,3% | ▲ 59,0% |
| Tháng 8 | 32,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,9% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 58,2% | 81,6% | ▲ 40,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 788
- Bị huỷ 2,1% 17
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 27,8 phút | 59,7% | 375 |
| LAS DFW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.695 | 7,8 phút | 87,0% | 126 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 4,6 phút | 83,9% | 89 |
| GRR CLT Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 939 | 31,5 phút | 80,6% | 72 |
| CLT GRR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 939 | 15,0 phút | 83,3% | 72 |
| CLT MIA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Miami | 1.049 | 46,9 phút | 76,5% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 93,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 58,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 57,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 55,2% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 32,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 76,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 35 | 31 | 80,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 55 | 55 | 87,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 77,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 73,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |