AA1889
AA1889 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Portland. Trong 708 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,3%trên 708 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/202627▼ 12,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 30 | 62 | ▲ 106,7% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 24 | ▼ 20,0% |
| Tháng 7 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 28 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 35 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 255 | ▲ 22,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 76,7% | ▲ 2,2% |
| Tháng 2 | 82,1% | 88,9% | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 69,0% | 74,2% | ▲ 7,6% |
| Tháng 4 | 90,0% | 88,9% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 90,3% | 83,3% | ▼ 7,7% |
| Tháng 6 | 56,7% | 65,2% | ▲ 15,1% |
| Tháng 7 | 62,1% | 60,0% | ▼ 3,3% |
| Tháng 8 | 59,3% | – | – |
| Tháng 9 | 73,3% | – | – |
| Tháng 10 | 73,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57,6% | – | – |
| Tháng 12 | 74,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 76,7% | ▲ 2,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 697
- Bị huỷ 1,6% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL PWM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 586 | 29,8 phút | 64,2% | 207 |
| LAX LAS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Harry Reid | 380 | 16,1 phút | 71,7% | 122 |
| LAS LAX Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Los Angeles | 380 | 5,3 phút | 84,3% | 90 |
| DFW MCO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Orlando | 1.582 | 12,8 phút | 74,7% | 81 |
| RDU MIA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Miami | 1.130 | 10,2 phút | 90,7% | 75 |
| RDU ORD Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.039 | 3,0 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 94,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 35 | 33 | 57,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 24 | 23 | 65,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |