AA1886

AA1886 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Austin – Charlotte. Trong 656 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22628▲ 7,7%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 55831▼ 46,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241211▼ 12,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%78,6%▼ 18,3%
Tháng 272,0%70,4%▼ 2,3%
Tháng 360,6%77,4%▲ 27,7%
Tháng 478,8%92,0%▲ 16,8%
Tháng 587,5%87,1%▼ 0,5%
Tháng 681,8%76,7%▼ 6,3%
Tháng 775,9%61,3%▼ 19,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1083,9%–đang tích luỹ
Tháng 1178,6%––
Tháng 1269,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%77,6%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 405–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 720▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)68▲ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 640
  • Bị huỷ 2,4% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–CLT222 77,5%
  2. PHL–LAS152 75,0%
  3. CLT–BOS135 79,1%
  4. RSW–PHL67 75,8%
  5. ORD–PHL44 94,9%
  6. PHL–RSW36 91,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 25 25 80,0% 0
tháng 12/2024 29 29 82,8% 0
tháng 1/2025 26 26 96,2% 0
tháng 2/2025 26 25 72,0% 1
tháng 3/2025 33 33 60,6% 0
tháng 4/2025 33 33 78,8% 0
tháng 5/2025 58 56 87,5% 2
tháng 6/2025 34 33 81,8% 1
tháng 7/2025 31 29 75,9% 2
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 83,9% 0
tháng 11/2025 29 28 78,6% 1
tháng 12/2025 29 29 69,0% 0
tháng 1/2026 30 28 78,6% 2
tháng 2/2026 28 27 70,4% 1
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 25 92,0% 5
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 76,7% 0
tháng 7/2026 31 31 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…