AA1884
AA1884 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Palm Springs – Phoenix. Trong 721 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 721 chuyến
- Chậm trung bình10,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | – | – |
| Tháng 2 | 40 | – | – |
| Tháng 3 | 57 | – | – |
| Tháng 4 | 60 | 28 | ▼ 53,3% |
| Tháng 5 | 35 | 35 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,7% | – | – |
| Tháng 2 | 92,5% | – | – |
| Tháng 3 | 84,2% | – | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 75,0% | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 94,3% | 79,4% | ▼ 15,8% |
| Tháng 6 | 69,2% | 92,9% | ▲ 34,1% |
| Tháng 7 | 37,0% | 93,3% | ▲ 152,0% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 81,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 716
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 419 | 12,1 phút | 81,6% | 267 |
| PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs | 419 | 7,9 phút | 81,3% | 246 |
| MEM DFW Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 693 | 9,9 phút | 75,2% | 124 |
| BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami | 1.299 | 11,7 phút | 75,0% | 44 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 16,6 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 2/2025 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 37,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 35 | 34 | 79,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |