AA1848
AA1848 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 755 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,7%trên 755 chuyến
- Chậm trung bình23,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,7%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43 | 57 | ▲ 32,6% |
| Tháng 2 | 50 | 56 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 33 | 38 | ▲ 15,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 273 | ▲ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 95,4% | 75,5% | ▼ 20,8% |
| Tháng 2 | 96,0% | 88,9% | ▼ 7,4% |
| Tháng 3 | 83,9% | 73,7% | ▼ 12,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 86,7% | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 75,9% | 67,7% | ▼ 10,7% |
| Tháng 6 | 37,0% | 50,0% | ▲ 35,0% |
| Tháng 7 | 21,4% | 51,9% | ▲ 142,0% |
| Tháng 8 | 44,8% | – | – |
| Tháng 9 | 53,3% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,1% | – | – |
| Tháng 12 | 76,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,9% | 70,6% | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 8 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,3% 727
- Bị huỷ 3,7% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.088 | 44,3 phút | 55,4% | 287 |
| MSY DFW Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 719 | 10,6 phút | 85,3% | 123 |
| DFW MSY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 719 | 8,6 phút | 82,8% | 104 |
| SLC PHX Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 818 | 9,2 phút | 91,8% | 61 |
| PHX SLC Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 818 | -0,9 phút | 94,7% | 57 |
| TPA ORD Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.631 | 21,6 phút | 77,3% | 44 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 23,0 phút | 73,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 6 | 5 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 43 | 43 | 95,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 50 | 50 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 31 | 83,9% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 27 | 37,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 21,4% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 44,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 43 | 79,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 49 | 75,5% | 8 |
| tháng 2/2026 | 56 | 54 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 38 | 38 | 73,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 27 | 51,9% | 4 |