AA1841
AA1841 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – West Palm Beach. Trong 856 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,5%trên 856 chuyến
- Chậm trung bình16,8 phút
- Tháng 7/202630▲ 42,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61 | 31 | ▼ 49,2% |
| Tháng 2 | 56 | 43 | ▼ 23,2% |
| Tháng 3 | 61 | 27 | ▼ 55,7% |
| Tháng 4 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 21 | 30 | ▲ 42,9% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 287 | 220 | ▼ 23,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,7% | 79,3% | ▼ 8,5% |
| Tháng 2 | 84,9% | 69,8% | ▼ 17,8% |
| Tháng 3 | 85,3% | 59,3% | ▼ 30,5% |
| Tháng 4 | 81,8% | 82,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 5 | 87,1% | 80,0% | ▼ 8,2% |
| Tháng 6 | 47,8% | 41,4% | ▼ 13,5% |
| Tháng 7 | 28,6% | 30,0% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 42,9% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,0% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 71,7% | 63,1% | ▼ 12,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 844
- Bị huỷ 1,4% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DJT CLT Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 952 | 8,6 phút | 80,4% | 140 |
| CLT DJT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế President Donald J. Trump | 952 | 7,1 phút | 86,2% | 140 |
| SJU CLT Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.376 | 4,9 phút | 85,7% | 106 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 3,9 phút | 89,5% | 86 |
| MSY CLT Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.048 | 3,2 phút | 84,9% | 86 |
| PHL MSP Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.574 | 59,6 phút | 40,0% | 73 |
| DFW ILM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Wilmington | 1.776 | 54,2 phút | 37,1% | 71 |
| ORD DFW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.291 | 16,6 phút | 77,1% | 37 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 87,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 61 | 60 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2025 | 56 | 53 | 84,9% | 3 |
| tháng 3/2025 | 61 | 61 | 85,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 24 | 23 | 47,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 21 | 28,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 69,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 41,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 30,0% | 0 |