AA1835

AA1835 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Madison. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1931▲ 244,4%
Tháng 21528▲ 86,7%
Tháng 32831▲ 10,7%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174204▲ 17,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%86,2%▲ 29,3%
Tháng 286,7%69,2%▼ 20,1%
Tháng 371,4%80,7%▲ 12,9%
Tháng 480,0%65,4%▼ 18,3%
Tháng 563,3%64,3%▲ 1,5%
Tháng 680,0%43,3%▼ 45,8%
Tháng 767,7%50,0%▼ 26,2%
Tháng 880,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1058,5%–đang tích luỹ
Tháng 1165,0%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,7%65,6%▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)14▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 596
  • Bị huỷ 1,7% 10

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–MSN286 67,8%
  2. MKE–PHX48 60,4%
  3. PHX–MKE37 81,1%
  4. PHL–ORD37 77,1%
  5. PHL–BDL31 66,7%
  6. LAX–CLT30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 19 19 57,9% 0
tháng 12/2024 21 21 61,9% 0
tháng 1/2025 9 9 66,7% 0
tháng 2/2025 15 15 86,7% 0
tháng 3/2025 28 28 71,4% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 30 63,3% 1
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 55 53 58,5% 2
tháng 11/2025 22 20 65,0% 2
tháng 12/2025 30 29 72,4% 1
tháng 1/2026 31 29 86,2% 2
tháng 2/2026 28 26 69,2% 2
tháng 3/2026 31 31 80,7% 0
tháng 4/2026 26 26 65,4% 0
tháng 5/2026 28 28 64,3% 0
tháng 6/2026 30 30 43,3% 0
tháng 7/2026 30 30 50,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…