AA1805
AA1805 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Greenville. Trong 926 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 65,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,6%trên 926 chuyến
- Chậm trung bình27,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 33 | ▼ 10,8% |
| Tháng 2 | 32 | 27 | ▼ 15,6% |
| Tháng 3 | 56 | 30 | ▼ 46,4% |
| Tháng 4 | 60 | 27 | ▼ 55,0% |
| Tháng 5 | 62 | 21 | ▼ 66,1% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 61 | 30 | ▼ 50,8% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 61 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 368 | 198 | ▼ 46,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,2% | 71,0% | ▼ 19,6% |
| Tháng 2 | 65,6% | 92,3% | ▲ 40,7% |
| Tháng 3 | 66,1% | 90,0% | ▲ 36,2% |
| Tháng 4 | 58,3% | 81,5% | ▲ 39,7% |
| Tháng 5 | 66,1% | 52,4% | ▼ 20,8% |
| Tháng 6 | 29,3% | 63,3% | ▲ 116,1% |
| Tháng 7 | 31,7% | 59,3% | ▲ 87,1% |
| Tháng 8 | 55,2% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 75,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 57,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 57,9% | 72,8% | ▲ 25,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 8 | 4 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 6 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 904
- Bị huỷ 2,4% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW GSP Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 1.384 | 24,9 phút | 61,0% | 253 |
| GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.384 | 46,0 phút | 53,1% | 251 |
| PHX AUS Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.401 | 17,4 phút | 74,3% | 109 |
| OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 282 | 8,7 phút | 85,0% | 97 |
| DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World | 282 | 10,2 phút | 74,6% | 61 |
| LAX BOS Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Logan | 4.193 | 54,3 phút | 59,3% | 57 |
| ATL PHX Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.549 | 21,9 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 53 | 79,3% | 2 |
| tháng 12/2024 | 58 | 57 | 77,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 37 | 34 | 88,2% | 3 |
| tháng 2/2025 | 32 | 32 | 65,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 56 | 56 | 66,1% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 62 | 66,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 58 | 29,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 61 | 60 | 31,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 58 | 55,2% | 4 |
| tháng 9/2025 | 60 | 58 | 74,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 61 | 60 | 75,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 33 | 31 | 71,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 52,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |