AA1789

AA1789 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Newark – Phoenix. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12757▲ 111,1%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 331310,0%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53128▼ 9,7%
Tháng 63027▼ 10,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 815––
Tháng 912––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208239▲ 14,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,4%71,4%▲ 1,5%
Tháng 278,6%69,2%▼ 11,9%
Tháng 358,1%65,5%▲ 12,8%
Tháng 444,8%72,0%▲ 60,6%
Tháng 538,7%92,9%▲ 139,9%
Tháng 665,5%92,6%▲ 41,3%
Tháng 770,0%90,0%▲ 28,6%
Tháng 860,0%––
Tháng 991,7%––
Tháng 1069,2%–đang tích luỹ
Tháng 1169,0%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)60,9%79,1%▲ 29,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 108–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)312▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 614
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. EWR–PHX320 63,4%
  2. MEM–DFW88 72,0%
  3. GEG–PHX69 92,7%
  4. DFW–ELP58 54,4%
  5. PHX–ORD48 78,3%
  6. DFW–MEM37 72,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 28 28 60,7% 0
tháng 12/2024 22 22 54,6% 0
tháng 1/2025 27 27 70,4% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 31 31 58,1% 0
tháng 4/2025 30 29 44,8% 1
tháng 5/2025 31 31 38,7% 0
tháng 6/2025 30 29 65,5% 1
tháng 7/2025 31 30 70,0% 1
tháng 8/2025 15 15 60,0% 0
tháng 9/2025 12 12 91,7% 0
tháng 10/2025 28 26 69,2% 2
tháng 11/2025 29 29 69,0% 0
tháng 12/2025 30 30 73,3% 0
tháng 1/2026 57 49 71,4% 8
tháng 2/2026 39 39 69,2% 0
tháng 3/2026 31 29 65,5% 2
tháng 4/2026 26 25 72,0% 1
tháng 5/2026 28 28 92,9% 0
tháng 6/2026 27 27 92,6% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…