AA1753
AA1753 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Fort Lauderdale. Trong 734 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,5%trên 734 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 198 | 240 | ▲ 21,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 90,6% | ▲ 19,4% |
| Tháng 2 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 77,4% | 50,0% | ▼ 35,4% |
| Tháng 4 | 88,2% | 80,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 92,9% | 90,3% | ▼ 2,7% |
| Tháng 6 | 75,0% | 67,9% | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 60,7% | 86,7% | ▲ 42,8% |
| Tháng 8 | 76,8% | – | – |
| Tháng 9 | 92,9% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,7% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 76,0% | ▼ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 9 | ▲ 350,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 16 | ▲ 77,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 706
- Bị huỷ 3,8% 28
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT FLL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.019 | 7,8 phút | 78,5% | 209 |
| XNA DFW Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 452 | 44,3 phút | 73,6% | 134 |
| FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.019 | 10,7 phút | 79,3% | 126 |
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 14,5 phút | 89,5% | 97 |
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 28,6 phút | 53,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 92,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 92,9% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2025 | 31 | 28 | 60,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 57 | 56 | 76,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 31 | 80,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 51 | 51 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 53 | 90,6% | 9 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 67,9% | 2 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |