AA1686

AA1686 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – Dallas-Fort Worth. Trong 812 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–60–
Tháng 21856▲ 211,1%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 42932▲ 10,3%
Tháng 53137▲ 19,4%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73060▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1156––
Tháng 1258––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–98,0%–
Tháng 283,3%87,5%▲ 5,0%
Tháng 392,6%95,2%▲ 2,8%
Tháng 482,8%96,9%▲ 17,1%
Tháng 596,8%80,6%▼ 16,8%
Tháng 669,0%68,3%▼ 0,9%
Tháng 750,0%86,7%▲ 73,3%
Tháng 853,3%––
Tháng 986,2%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1183,6%––
Tháng 1272,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–11–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 796
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SNA–DFW201 84,7%
  2. DFW–SNA201 89,2%
  3. FCA–DFW89 54,0%
  4. LAX–CMH70 76,8%
  5. CMH–LAX70 75,7%
  6. DCA–CLT67 91,0%
  7. PHL–LAX33 93,8%
  8. MIA–LAX31 96,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SNA DFW Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.935 20,0 phút 84,7% 201
DFW SNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay John Wayne 1.935 0,9 phút 89,2% 201
FCA DFW Sân bay quốc tế Glacier Park – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.237 45,7 phút 54,0% 89
LAX CMH Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus 3.204 25,3 phút 76,8% 70
CMH LAX Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.204 28,0 phút 75,7% 70
DCA CLT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 533 6,3 phút 91,0% 67
PHL LAX Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.856 -1,7 phút 93,8% 33
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 -3,9 phút 96,8% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 9 9 88,9% 0
tháng 12/2024 1 1 100,0% 0
tháng 2/2025 18 18 83,3% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 4/2025 29 29 82,8% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 29 69,0% 1
tháng 7/2025 30 30 50,0% 0
tháng 8/2025 31 30 53,3% 1
tháng 9/2025 30 29 86,2% 1
tháng 10/2025 55 55 80,0% 0
tháng 11/2025 56 55 83,6% 1
tháng 12/2025 58 58 72,4% 0
tháng 1/2026 60 49 98,0% 11
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 62 62 95,2% 0
tháng 4/2026 32 32 96,9% 0
tháng 5/2026 37 36 80,6% 1
tháng 6/2026 60 60 68,3% 0
tháng 7/2026 60 60 86,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…