AA1661

AA1661 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Houston. Trong 779 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1626▲ 333,3%
Tháng 23428▼ 17,6%
Tháng 33831▼ 18,4%
Tháng 46030▼ 50,0%
Tháng 56231▼ 50,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76131▼ 49,2%
Tháng 860––
Tháng 918––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321207▼ 35,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%48,0%▼ 52,0%
Tháng 287,5%75,0%▼ 14,3%
Tháng 373,0%89,7%▲ 22,9%
Tháng 471,7%89,7%▲ 25,1%
Tháng 575,8%76,7%▲ 1,1%
Tháng 658,6%69,0%▲ 17,7%
Tháng 741,0%37,9%▼ 7,4%
Tháng 843,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1071,4%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1264,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,5%69,4%▼ 4,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)58▲ 60,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 765
  • Bị huỷ 1,8% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–IAH203 64,4%
  2. IAH–CLT192 59,0%
  3. PHL–CLT72 56,5%
  4. PHL–DFW45 88,4%
  5. CLE–CLT45 79,6%
  6. PHX–CLT44 90,9%
  7. CLT–ORD44 83,7%
  8. DFW–PHX37 55,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 31 31 74,2% 0
tháng 11/2024 29 29 96,6% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 6 6 100,0% 0
tháng 2/2025 34 32 87,5% 2
tháng 3/2025 38 37 73,0% 1
tháng 4/2025 60 60 71,7% 0
tháng 5/2025 62 62 75,8% 0
tháng 6/2025 60 58 58,6% 2
tháng 7/2025 61 61 41,0% 0
tháng 8/2025 60 60 43,3% 0
tháng 9/2025 18 18 83,3% 0
tháng 10/2025 35 35 71,4% 0
tháng 11/2025 30 29 72,4% 1
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 26 25 48,0% 1
tháng 2/2026 28 28 75,0% 0
tháng 3/2026 31 29 89,7% 2
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 31 30 76,7% 1
tháng 6/2026 30 29 69,0% 1
tháng 7/2026 31 29 37,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…