AA1653

AA1653 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Boston – Phoenix. Trong 730 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212284▲ 34,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,3%83,3%▼ 10,7%
Tháng 289,3%88,9%▼ 0,4%
Tháng 396,8%76,7%▼ 20,8%
Tháng 496,7%80,0%▼ 17,2%
Tháng 590,3%82,9%▼ 8,2%
Tháng 670,0%71,2%▲ 1,7%
Tháng 774,2%83,9%▲ 13,0%
Tháng 887,1%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1077,4%–đang tích luỹ
Tháng 1186,7%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,2%81,0%▼ 7,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 201–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 723
  • Bị huỷ 1,0% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–PHX199 87,9%
  2. SDF–MIA145 91,6%
  3. CLT–DFW126 88,6%
  4. DFW–BZN72 78,9%
  5. BZN–DFW72 76,1%
  6. LGA–MCO62 71,0%
  7. DFW–CLT30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 31 30 90,0% 1
tháng 1/2025 31 30 93,3% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 96,8% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 90,3% 0
tháng 6/2025 30 30 70,0% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 77,4% 0
tháng 11/2025 30 30 86,7% 0
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 31 30 83,3% 1
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 42 41 82,9% 1
tháng 6/2026 60 59 71,2% 1
tháng 7/2026 62 62 83,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…