AA1533

AA1533 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Washington – Miami. Trong 665 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 24028▼ 30,0%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 53110▼ 67,7%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)248167▼ 32,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 161,3%88,0%▲ 43,6%
Tháng 290,0%88,5%▼ 1,7%
Tháng 395,8%76,7%▼ 20,0%
Tháng 463,3%83,3%▲ 31,6%
Tháng 557,1%90,0%▲ 57,5%
Tháng 638,5%96,7%▲ 151,4%
Tháng 734,6%96,8%▲ 179,5%
Tháng 848,4%––
Tháng 969,0%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,0%88,6%▲ 40,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 106–
Tháng 202–
Tháng 3110,0%
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 640▼ 100,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)129▼ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,2% 640
  • Bị huỷ 3,8% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–MIA216 54,7%
  2. PHL–IAH140 79,1%
  3. CLT–BOS71 95,8%
  4. MIA–MCO54 70,4%
  5. MCO–MIA54 64,8%
  6. DFW–MTJ37 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 50 50 90,0% 0
tháng 12/2024 30 30 70,0% 0
tháng 1/2025 62 62 61,3% 0
tháng 2/2025 40 40 90,0% 0
tháng 3/2025 25 24 95,8% 1
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 31 28 57,1% 3
tháng 6/2025 30 26 38,5% 4
tháng 7/2025 30 26 34,6% 4
tháng 8/2025 31 31 48,4% 0
tháng 9/2025 30 29 69,0% 1
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 29 27 77,8% 2
tháng 12/2025 29 28 64,3% 1
tháng 1/2026 31 25 88,0% 6
tháng 2/2026 28 26 88,5% 2
tháng 3/2026 31 30 76,7% 1
tháng 4/2026 6 6 83,3% 0
tháng 5/2026 10 10 90,0% 0
tháng 6/2026 30 30 96,7% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…