AA1526

AA1526 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charleston – Philadelphia. Trong 914 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15430▼ 44,4%
Tháng 25228▼ 46,2%
Tháng 35234▼ 34,6%
Tháng 45231▼ 40,4%
Tháng 55628▼ 50,0%
Tháng 66026▼ 56,7%
Tháng 76257▼ 8,1%
Tháng 861––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)388234▼ 39,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%80,8%▼ 3,8%
Tháng 280,4%67,9%▼ 15,6%
Tháng 388,5%87,9%▼ 0,7%
Tháng 494,2%83,9%▼ 11,0%
Tháng 581,5%78,6%▼ 3,6%
Tháng 685,0%38,5%▼ 54,8%
Tháng 783,9%47,4%▼ 43,5%
Tháng 884,8%––
Tháng 984,4%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,3%69,3%▼ 18,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)75▼ 28,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 898
  • Bị huỷ 1,8% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CHS–PHL261 84,8%
  2. PHL–CHS260 88,6%
  3. BNA–CLT62 41,9%
  4. DFW–LAX60 73,2%
  5. MIA–LAX57 84,2%
  6. LAX–MIA43 90,7%
  7. MKE–DFW30 75,0%
  8. CLT–BNA30 53,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia 886 8,0 phút 84,8% 261
PHL CHS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Charleston 886 3,7 phút 88,6% 260
BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 528 46,1 phút 41,9% 62
DFW LAX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Los Angeles 1.983 17,4 phút 73,2% 60
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 11,1 phút 84,2% 57
LAX MIA Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Miami 3.763 3,3 phút 90,7% 43
MKE DFW Sân bay quốc tế General Mitchell – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.374 11,1 phút 75,0% 30
CLT BNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Nashville 528 32,3 phút 53,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 46 46 93,5% 0
tháng 12/2024 45 45 93,3% 0
tháng 1/2025 54 50 84,0% 4
tháng 2/2025 52 51 80,4% 1
tháng 3/2025 52 52 88,5% 0
tháng 4/2025 52 52 94,2% 0
tháng 5/2025 56 54 81,5% 2
tháng 6/2025 60 60 85,0% 0
tháng 7/2025 62 62 83,9% 0
tháng 8/2025 61 59 84,8% 2
tháng 9/2025 32 32 84,4% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 29 27 77,8% 2
tháng 12/2025 28 28 75,0% 0
tháng 1/2026 30 26 80,8% 4
tháng 2/2026 28 28 67,9% 0
tháng 3/2026 34 33 87,9% 1
tháng 4/2026 31 31 83,9% 0
tháng 5/2026 28 28 78,6% 0
tháng 6/2026 26 26 38,5% 0
tháng 7/2026 57 57 47,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…