AA1475
AA1475 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Nashville – Phoenix. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,7%trên 685 chuyến
- Chậm trung bình34,0 phút
- Tháng 7/202660▲ 93,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 2 | 16 | 27 | ▲ 68,8% |
| Tháng 3 | 8 | 31 | ▲ 287,5% |
| Tháng 4 | 23 | 30 | ▲ 30,4% |
| Tháng 5 | 30 | 42 | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 7 | 31 | 60 | ▲ 93,5% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 150 | 262 | ▲ 74,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50,0% | 57,1% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | 68,8% | 84,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,7% | ▼ 23,3% |
| Tháng 4 | 91,3% | 96,7% | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 83,3% | 71,4% | ▼ 14,3% |
| Tháng 6 | 69,0% | 44,6% | ▼ 35,3% |
| Tháng 7 | 53,3% | 38,3% | ▼ 28,1% |
| Tháng 8 | 37,9% | – | – |
| Tháng 9 | 71,4% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,2% | – | – |
| Tháng 12 | 70,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,7% | 67,0% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 5 | ▲ 66,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 672
- Bị huỷ 1,9% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BNA PHX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.326 | 17,6 phút | 90,1% | 101 |
| DFW BNA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Nashville | 1.014 | 27,4 phút | 49,3% | 70 |
| BNA DFW Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.014 | 71,3 phút | 37,7% | 70 |
| RSW DFW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.635 | 65,5 phút | 55,0% | 62 |
| DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola | 970 | 50,0 phút | 53,2% | 62 |
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 45,6 phút | 52,5% | 61 |
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 44,8 phút | 61,4% | 61 |
| BHM DFW Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 959 | 14,7 phút | 79,6% | 45 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 7,6 phút | 79,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 61 | 61 | 45,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 12 | 12 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 37,9% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 10/2025 | 55 | 55 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 58 | 56 | 44,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 38,3% | 0 |