AA1446

AA1446 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Charlotte. Trong 862 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15231▼ 40,4%
Tháng 25239▼ 25,0%
Tháng 36254▼ 12,9%
Tháng 43334▲ 3,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 65630▼ 46,4%
Tháng 76130▼ 50,8%
Tháng 847––
Tháng 959––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)347249▼ 28,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,6%48,2%▼ 33,6%
Tháng 286,5%76,9%▼ 11,1%
Tháng 364,5%53,7%▼ 16,8%
Tháng 454,6%76,5%▲ 40,2%
Tháng 580,7%64,5%▼ 20,0%
Tháng 675,0%41,4%▼ 44,8%
Tháng 762,3%30,0%▼ 51,8%
Tháng 874,5%––
Tháng 989,8%––
Tháng 1071,2%–đang tích luỹ
Tháng 1156,7%––
Tháng 1241,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,9%55,9%▼ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)15▲ 400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 854
  • Bị huỷ 0,9% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–BDL233 77,7%
  2. BDL–CLT233 68,5%
  3. DFW–TUL172 56,6%
  4. DFW–GEG71 35,7%
  5. TUL–DFW46 67,4%
  6. ORD–DCA44 75,0%
  7. LAX–CMH31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 4 3 66,7% 1
tháng 12/2024 22 22 72,7% 0
tháng 1/2025 52 51 72,6% 1
tháng 2/2025 52 52 86,5% 0
tháng 3/2025 62 62 64,5% 0
tháng 4/2025 33 33 54,6% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 56 56 75,0% 0
tháng 7/2025 61 61 62,3% 0
tháng 8/2025 47 47 74,5% 0
tháng 9/2025 59 59 89,8% 0
tháng 10/2025 52 52 71,2% 0
tháng 11/2025 31 30 56,7% 1
tháng 12/2025 31 31 41,9% 0
tháng 1/2026 31 27 48,2% 4
tháng 2/2026 39 39 76,9% 0
tháng 3/2026 54 54 53,7% 0
tháng 4/2026 34 34 76,5% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 30 29 41,4% 1
tháng 7/2026 30 30 30,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…