AA1441

AA1441 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – Philadelphia. Trong 843 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12131▲ 47,6%
Tháng 22025▲ 25,0%
Tháng 33230▼ 6,3%
Tháng 45630▼ 46,4%
Tháng 56142▼ 31,1%
Tháng 660600,0%
Tháng 76132▼ 47,5%
Tháng 860––
Tháng 946––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)311250▼ 19,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%89,7%▲ 10,8%
Tháng 279,0%88,0%▲ 11,5%
Tháng 343,8%48,3%▲ 10,4%
Tháng 480,4%70,0%▼ 12,9%
Tháng 569,0%90,5%▲ 31,2%
Tháng 653,5%65,0%▲ 21,6%
Tháng 740,7%53,1%▲ 30,4%
Tháng 830,0%––
Tháng 987,0%––
Tháng 1062,3%–đang tích luỹ
Tháng 1184,2%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,9%72,1%▲ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 770▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)133▼ 76,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 826
  • Bị huỷ 2,0% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RDU–PHL261 57,1%
  2. PHL–RDU212 64,1%
  3. PHL–AUS42 81,0%
  4. AUS–PHL42 59,5%
  5. EWR–PHX37 94,3%
  6. EWR–DFW30 50,0%
  7. DCA–CLT30 44,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 85,0% 0
tháng 11/2024 4 4 75,0% 0
tháng 12/2024 48 48 85,4% 0
tháng 1/2025 21 21 81,0% 0
tháng 2/2025 20 19 79,0% 1
tháng 3/2025 32 32 43,8% 0
tháng 4/2025 56 56 80,4% 0
tháng 5/2025 61 58 69,0% 3
tháng 6/2025 60 58 53,5% 2
tháng 7/2025 61 54 40,7% 7
tháng 8/2025 60 60 30,0% 0
tháng 9/2025 46 46 87,0% 0
tháng 10/2025 53 53 62,3% 0
tháng 11/2025 20 19 84,2% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 25 25 88,0% 0
tháng 3/2026 30 29 48,3% 1
tháng 4/2026 30 30 70,0% 0
tháng 5/2026 42 42 90,5% 0
tháng 6/2026 60 60 65,0% 0
tháng 7/2026 32 32 53,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…