AA1428
AA1428 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 622 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 84,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,6%trên 622 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,9%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 209 | 211 | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 75,0% | ▼ 22,0% |
| Tháng 2 | 88,9% | 63,0% | ▼ 29,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 56,7% | ▼ 43,3% |
| Tháng 4 | 90,0% | 86,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 80,0% | 96,7% | ▲ 20,8% |
| Tháng 6 | 89,7% | 86,7% | ▼ 3,3% |
| Tháng 7 | 88,9% | 86,2% | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 90,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 72,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,5% | 78,7% | ▼ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 7 | ▼ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,1% 604
- Bị huỷ 2,9% 18
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 13,8 phút | 87,9% | 247 |
| DCA DFW Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.915 | 11,6 phút | 90,1% | 147 |
| PHX MIA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Miami | 3.168 | -2,3 phút | 97,7% | 44 |
| DSM PHX Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.847 | 60,9 phút | 75,0% | 41 |
| CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia | 722 | 21,3 phút | 78,8% | 37 |
| CLT DCA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 533 | 4,1 phút | 93,6% | 31 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 20,9 phút | 56,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 26 | 96,2% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 27 | 88,9% | 3 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 73,1% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 75,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 63,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |