AA1423

AA1423 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Ontario – Phoenix. Trong 797 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 22441▲ 70,8%
Tháng 32560▲ 140,0%
Tháng 43012▼ 60,0%
Tháng 53113▼ 58,1%
Tháng 63032▲ 6,7%
Tháng 75735▼ 38,6%
Tháng 836––
Tháng 958––
Tháng 1058–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)227229▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,7%93,8%▲ 22,3%
Tháng 270,8%97,5%▲ 37,7%
Tháng 392,0%96,7%▲ 5,1%
Tháng 485,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 571,0%69,2%▼ 2,5%
Tháng 636,7%74,2%▲ 102,3%
Tháng 760,0%75,0%▲ 25,0%
Tháng 885,7%––
Tháng 987,9%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,5%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)70,4%86,6%▲ 23,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 201–
Tháng 300–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)49▲ 125,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 779
  • Bị huỷ 2,3% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ONT–PHX139 92,7%
  2. PHX–ONT130 93,8%
  3. BOS–DCA110 80,9%
  4. PWM–DCA96 71,6%
  5. DCA–PWM65 76,6%
  6. AUS–PHL60 77,2%
  7. MCO–CLT37 96,9%
  8. DCA–DFW31 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 25 25 76,0% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 30 30 76,7% 0
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 25 25 92,0% 0
tháng 4/2025 30 28 85,7% 2
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 36,7% 0
tháng 7/2025 57 55 60,0% 2
tháng 8/2025 36 35 85,7% 1
tháng 9/2025 58 58 87,9% 0
tháng 10/2025 58 58 79,3% 0
tháng 11/2025 57 53 92,5% 4
tháng 12/2025 60 60 93,3% 0
tháng 1/2026 36 32 93,8% 4
tháng 2/2026 41 40 97,5% 1
tháng 3/2026 60 60 96,7% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 5/2026 13 13 69,2% 0
tháng 6/2026 32 31 74,2% 1
tháng 7/2026 35 32 75,0% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…