AA1407
AA1407 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas-Fort Worth. Trong 799 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,7%trên 799 chuyến
- Chậm trung bình19,2 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 53 | – |
| Tháng 2 | – | 37 | – |
| Tháng 3 | 2 | 31 | ▲ 1.450,0% |
| Tháng 4 | 57 | 30 | ▼ 47,4% |
| Tháng 5 | 62 | 40 | ▼ 35,5% |
| Tháng 6 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 84,0% | – |
| Tháng 2 | – | 72,2% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | 73,3% | ▼ 26,7% |
| Tháng 4 | 88,0% | 65,5% | ▼ 25,5% |
| Tháng 5 | 79,7% | 76,9% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 77,6% | 77,6% | 0,0% |
| Tháng 7 | 77,1% | 73,8% | ▼ 4,3% |
| Tháng 8 | 73,8% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 69,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 61,5% | – | – |
| Tháng 12 | 75,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 5 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 777
- Bị huỷ 2,8% 22
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IAH DFW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 362 | 18,8 phút | 73,9% | 206 |
| DFW IAH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay liên lục địa George Bush | 362 | 9,3 phút | 82,6% | 206 |
| PHL AUS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.298 | 22,4 phút | 82,9% | 70 |
| AUS PHL Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Philadelphia | 2.298 | 74,9 phút | 72,5% | 70 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 14,7 phút | 66,7% | 44 |
| MIA MSY Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.085 | 5,1 phút | 82,9% | 37 |
| CLT PHL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Philadelphia | 722 | 19,3 phút | 69,7% | 34 |
| MSY MIA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Miami | 1.085 | 7,1 phút | 80,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 40,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 57 | 50 | 88,0% | 7 |
| tháng 5/2025 | 62 | 59 | 79,7% | 3 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 61 | 77,1% | 1 |
| tháng 8/2025 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 13 | 61,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 53 | 50 | 84,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 37 | 36 | 72,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 76,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 58 | 58 | 77,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 61 | 73,8% | 1 |