AA1352
AA1352 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Miami. Trong 874 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 874 chuyến
- Chậm trung bình14,0 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 33 | 31 | ▼ 6,1% |
| Tháng 4 | 33 | 30 | ▼ 9,1% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 60 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 34 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 272 | 284 | ▲ 4,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 65,5% | ▼ 30,0% |
| Tháng 2 | 67,9% | 85,7% | ▲ 26,3% |
| Tháng 3 | 62,5% | 93,6% | ▲ 49,7% |
| Tháng 4 | 75,0% | 66,7% | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 80,7% | 73,8% | ▼ 8,5% |
| Tháng 6 | 83,9% | 78,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 7 | 81,7% | 88,7% | ▲ 8,6% |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 91,1% | – | – |
| Tháng 10 | 82,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 73,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,9% | 78,9% | ▲ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 2 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 870
- Bị huỷ 0,5% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami | 1.772 | 15,4 phút | 77,0% | 219 |
| PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque | 527 | 7,8 phút | 83,8% | 136 |
| ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 527 | 26,0 phút | 87,0% | 131 |
| CLT ALB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Albany | 1.040 | 5,4 phút | 87,5% | 72 |
| ALB CLT Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.040 | 10,1 phút | 76,4% | 72 |
| CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.503 | 33,8 phút | 66,7% | 56 |
| SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 344 | 5,9 phút | 88,9% | 45 |
| MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 756 | 21,5 phút | 83,9% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 32 | 62,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 33 | 32 | 75,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 83,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 73,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 73,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |