AA1352

AA1352 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Austin – Miami. Trong 874 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 33331▼ 6,1%
Tháng 43330▼ 9,1%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76062▲ 3,3%
Tháng 860––
Tháng 956––
Tháng 1034–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)272284▲ 4,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%65,5%▼ 30,0%
Tháng 267,9%85,7%▲ 26,3%
Tháng 362,5%93,6%▲ 49,7%
Tháng 475,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 580,7%73,8%▼ 8,5%
Tháng 683,9%78,3%▼ 6,7%
Tháng 781,7%88,7%▲ 8,6%
Tháng 893,3%––
Tháng 991,1%––
Tháng 1082,4%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1273,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,9%78,9%▲ 1,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 870
  • Bị huỷ 0,5% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–MIA219 77,0%
  2. PHX–ABQ136 83,8%
  3. ABQ–PHX131 87,0%
  4. CLT–ALB72 87,5%
  5. ALB–CLT72 76,4%
  6. CLT–DFW56 66,7%
  7. SAV–CLT45 88,9%
  8. MFE–DFW31 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS MIA Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Miami 1.772 15,4 phút 77,0% 219
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 7,8 phút 83,8% 136
ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 527 26,0 phút 87,0% 131
CLT ALB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Albany 1.040 5,4 phút 87,5% 72
ALB CLT Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.040 10,1 phút 76,4% 72
CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.503 33,8 phút 66,7% 56
SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 344 5,9 phút 88,9% 45
MFE DFW Sân bay quốc tế McAllen Miller – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 756 21,5 phút 83,9% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 33 33 90,9% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 28 28 67,9% 0
tháng 3/2025 33 32 62,5% 1
tháng 4/2025 33 32 75,0% 1
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 56 56 83,9% 0
tháng 7/2025 60 60 81,7% 0
tháng 8/2025 60 60 93,3% 0
tháng 9/2025 56 56 91,1% 0
tháng 10/2025 34 34 82,4% 0
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 46 46 73,9% 0
tháng 1/2026 31 29 65,5% 2
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 42 42 73,8% 0
tháng 6/2026 60 60 78,3% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…