AA1349
AA1349 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 425 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,8%trên 425 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202630
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 52 | ▲ 108,0% |
| Tháng 2 | 26 | 56 | ▲ 115,4% |
| Tháng 3 | 24 | 62 | ▲ 158,3% |
| Tháng 4 | – | 12 | – |
| Tháng 5 | – | 20 | – |
| Tháng 6 | – | 22 | – |
| Tháng 7 | – | 30 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 89,6% | ▲ 12,0% |
| Tháng 2 | 76,0% | 92,3% | ▲ 21,5% |
| Tháng 3 | 54,2% | 93,6% | ▲ 72,7% |
| Tháng 4 | – | 83,3% | – |
| Tháng 5 | – | 73,7% | – |
| Tháng 6 | – | 61,9% | – |
| Tháng 7 | – | 55,6% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 85,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 3 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 411
- Bị huỷ 3,3% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 34,4 phút | 74,2% | 98 |
| JFK AUS Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 2.445 | -0,9 phút | 96,6% | 91 |
| AUS JFK Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 2.445 | 16,2 phút | 86,2% | 91 |
| ORD FLL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.905 | 6,0 phút | 81,1% | 37 |
| MIA PHL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.634 | 32,4 phút | 55,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 32 | 32 | 90,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 54,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 48 | 89,6% | 4 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 92,3% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |