AA1348

AA1348 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – Charlotte. Trong 792 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16231▼ 50,0%
Tháng 23828▼ 26,3%
Tháng 32531▲ 24,0%
Tháng 42330▲ 30,4%
Tháng 53237▲ 15,6%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73161▲ 96,8%
Tháng 824––
Tháng 929––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241278▲ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,4%81,5%▲ 12,5%
Tháng 281,1%88,9%▲ 9,6%
Tháng 356,0%96,7%▲ 72,6%
Tháng 491,3%86,7%▼ 5,1%
Tháng 568,8%86,1%▲ 25,3%
Tháng 6100,0%90,0%▼ 10,0%
Tháng 783,3%98,4%▲ 18,0%
Tháng 856,5%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1190,0%––
Tháng 1296,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,0%89,7%▲ 13,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)67▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,0% 776
  • Bị huỷ 2,0% 16

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ILM–CLT179 91,9%
  2. CLT–SYR133 73,1%
  3. SYR–CLT96 74,5%
  4. LGA–ORD69 89,7%
  5. BOS–CLT69 91,2%
  6. ABQ–PHX69 88,4%
  7. PHX–ABQ68 95,6%
  8. SBA–PHX32 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ILM CLT Sân bay quốc tế Wilmington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 297 1,6 phút 91,9% 179
CLT SYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock 972 15,4 phút 73,1% 133
SYR CLT Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 972 21,1 phút 74,5% 96
LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare 1.177 1,0 phút 89,7% 69
BOS CLT Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.170 -1,8 phút 91,2% 69
ABQ PHX Sân bay quốc tế Albuquerque – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 527 21,3 phút 88,4% 69
PHX ABQ Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Albuquerque 527 -0,3 phút 95,6% 68
SBA PHX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 731 -1,9 phút 93,6% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 48 48 81,3% 0
tháng 12/2024 60 60 73,3% 0
tháng 1/2025 62 58 72,4% 4
tháng 2/2025 38 37 81,1% 1
tháng 3/2025 25 25 56,0% 0
tháng 4/2025 23 23 91,3% 0
tháng 5/2025 32 32 68,8% 0
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 24 23 56,5% 1
tháng 9/2025 29 27 92,6% 2
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 30 30 90,0% 0
tháng 12/2025 31 31 96,8% 0
tháng 1/2026 31 27 81,5% 4
tháng 2/2026 28 27 88,9% 1
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 37 36 86,1% 1
tháng 6/2026 60 60 90,0% 0
tháng 7/2026 61 61 98,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…