AA1329

AA1329 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Miami. Trong 1.036 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16249▼ 21,0%
Tháng 25637▼ 33,9%
Tháng 36231▼ 50,0%
Tháng 46043▼ 28,3%
Tháng 56242▼ 32,3%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 836––
Tháng 958––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1131––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)424263▼ 38,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%80,0%▼ 0,8%
Tháng 267,9%56,8%▼ 16,4%
Tháng 356,5%60,0%▲ 6,3%
Tháng 475,0%69,8%▼ 7,0%
Tháng 587,1%65,9%▼ 24,4%
Tháng 676,7%65,5%▼ 14,5%
Tháng 754,8%37,9%▼ 30,8%
Tháng 841,7%––
Tháng 977,6%––
Tháng 1067,4%–đang tích luỹ
Tháng 1193,6%––
Tháng 1290,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,2%62,3%▼ 12,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)09

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 1.027
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJU–MIA352 66,5%
  2. MIA–SJU323 75,9%
  3. DFW–LGA72 51,5%
  4. MIA–SAV54 60,4%
  5. JAX–ORD46 89,1%
  6. MDT–CLT37 70,3%
  7. PHL–BOS32 66,7%
  8. BOS–PHL32 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 26,2 phút 66,5% 352
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 13,4 phút 75,9% 323
DFW LGA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay LaGuardia 2.231 39,5 phút 51,5% 72
MIA SAV Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 710 23,0 phút 60,4% 54
JAX ORD Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế O'Hare 1.393 3,8 phút 89,1% 46
MDT CLT Sân bay quốc tế Harrisburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 665 19,1 phút 70,3% 37
PHL BOS Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Logan 450 14,6 phút 66,7% 32
BOS PHL Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Philadelphia 450 10,7 phút 73,3% 32
CLT MDT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Harrisburg 665 21,6 phút 71,0% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 34 34 58,8% 0
tháng 11/2024 54 54 74,1% 0
tháng 12/2024 59 59 78,0% 0
tháng 1/2025 62 62 80,7% 0
tháng 2/2025 56 56 67,9% 0
tháng 3/2025 62 62 56,5% 0
tháng 4/2025 60 60 75,0% 0
tháng 5/2025 62 62 87,1% 0
tháng 6/2025 60 60 76,7% 0
tháng 7/2025 62 62 54,8% 0
tháng 8/2025 36 36 41,7% 0
tháng 9/2025 58 58 77,6% 0
tháng 10/2025 46 46 67,4% 0
tháng 11/2025 31 31 93,6% 0
tháng 12/2025 31 31 90,3% 0
tháng 1/2026 49 45 80,0% 4
tháng 2/2026 37 37 56,8% 0
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 43 43 69,8% 0
tháng 5/2026 42 41 65,9% 1
tháng 6/2026 30 29 65,5% 1
tháng 7/2026 31 29 37,9% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…