AA1317
AA1317 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là New York – Charlotte. Trong 821 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,5%trên 821 chuyến
- Chậm trung bình20,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 57 | ▲ 83,9% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 30 | 36 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 55 | 30 | ▼ 45,5% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 48 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 268 | 303 | ▲ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 74,5% | ▼ 13,6% |
| Tháng 2 | 71,4% | 65,4% | ▼ 8,5% |
| Tháng 3 | 71,0% | 79,7% | ▲ 12,2% |
| Tháng 4 | 66,7% | 75,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 73,3% | 71,0% | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 62,3% | 48,3% | ▼ 22,5% |
| Tháng 7 | 58,1% | 51,6% | ▼ 11,1% |
| Tháng 8 | 36,1% | – | – |
| Tháng 9 | 57,7% | – | – |
| Tháng 10 | 81,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,7% | – | – |
| Tháng 12 | 71,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,8% | 66,5% | ▼ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 14 | ▲ 180,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 801
- Bị huỷ 2,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA CLT Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 875 | 13,5 phút | 72,1% | 136 |
| PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.393 | 7,9 phút | 86,6% | 122 |
| CLT LGA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay LaGuardia | 875 | 8,6 phút | 77,7% | 91 |
| MIA IND Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Indianapolis | 1.646 | 21,8 phút | 71,6% | 89 |
| IND MIA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Miami | 1.646 | 40,8 phút | 57,5% | 81 |
| CLT GSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 121 | 8,0 phút | 79,5% | 74 |
| ORD PDX Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Portland | 2.792 | 32,7 phút | 49,3% | 72 |
| MCO MIA Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Miami | 310 | 44,8 phút | 46,4% | 56 |
| DFW PHX Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.393 | 16,7 phút | 76,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 55 | 53 | 62,3% | 2 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 58,1% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 36 | 36,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 57,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 51 | 74,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 52 | 65,4% | 4 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 79,7% | 3 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |